Việt Báo Việt Nam
Bản Đầy Đủ | PDA version | Tim86.com

TUYỂN SINH | Tin Tuyển Sinh | Luyện Thi Trực Tuyến | Hộp Thư Tuyển Sinh | Kinh Nghiệm Ôn Thi | Giới Thiệu Trường | THPT-THCS | ĐH-CĐ-THCN | Đề thi & đáp án THPT | Đề thi & đáp án ĐH-CĐ | Giải Đề Thi Có Thưởng


GIÁO DỤC | Kỹ Năng Sống | Tin Giáo Dục | Vấn Đề | Chuyện Giảng Đường | Gương Sáng | Du Học | Tư Vấn Du Học | Khuyến Học


Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của 23 trường ĐH phía Nam

Thứ ba, 19 Tháng một 2010, 09:43 GMT+7
Chi tieu tuyen sinh du kien cua 23 truong DH phia Nam

Nhiều trường đại học phía Nam đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho các ngành năm 2010.

Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến cụ thể của các trường: Trường ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Quốc tế Sài Gòn, ĐH, Sư phạm TP.HCM, Kinh tế - Tài chính TP.HCM, Y Dược TP.HCM, Kinh tế TP.HCM, Ngân hàng TP.HCM, Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM, Lạc Hồng (Đồng Nai), Nha Trang, Giao thông vận tải cơ sở 2, Mở TP.HCM, Hùng Vương TP.HCM, Văn Hiến TP.HCM, Đà Nẵng, Giao thông vận tải TP.HCM, SP kỹ thuật TP.HCM, Khoa học Tự nhiên TP.HCM, Bách khoa TP.HCM, An Giang, Đồng Tháp, Công nghiệp TP.HCM, Sài Gòn.

Trường ĐH Tôn Đức Thắng

Tên ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến năm 2010 Điểm chuẩn năm 2009
Đại học 2.500
Công nghệ thông tin 101 A, D1 200 15
Toán - Tin ứng dụng 102 A 50 15
Kỹ thuật điện - Điện tử và Viễn thông (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) 103 A 240 15
Bảo hộ lao động 104 A, B 70 15
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A 100 15
Xây dựng cầu đường 106 A 90 15
Cấp thoát nước - Môi trường nước 107 A, B 70 15
Quy hoạch đô thị (Chuyên ngành Quản lý đô thị) 108 A, V 70 15
Công nghệ hóa học 201 A, B 100 15, 16
Khoa học môi trường 300 A, B 100 15, 16
Công nghệ sinh học 301 B 100 17
Tài chính - Tín dụng 401 A, D1 200 16
Kế toán - Kiểm toán 402 A, D1 200 16
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 403 A, D1 120 16
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế 404 A, D1 120 16
Chuyên ngành Nhà hàng - khách sạn 405 A, D1 100 16
Quan hệ lao động 406 A, D1 100 15
Xã hội học 501 C, D1 60 14
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) 502 C, D1 100 15
Tiếng Anh 701 D1 100 14
Tiếng Trung Quốc 704 D1, D4 40 14
Tiếng Trung - Anh 707 D1, D4 50 14
Mỹ thuật công nghiệp 800 H 120 18
Cao đẳng 800
Công nghệ thông tin C65 A, D1 80 10
Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) C66 A 70 10
Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A 90 10
Kế toán - Kiểm toán C69 A, D1 160 10
Quản trị kinh doanh C70 A, D1 140 10
Tài chính - Tín dụng C71 A, D1 140 10
Tiếng Anh C72 D1 120 10

Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn

Trường không tổ chức thi mà xét tuyển trong cả nước những thí sinh đã dự kì thi ĐH năm 2010 theo đề chung của Bộ GD - ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Tên Ngành Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 500
Khoa học máy tính 50
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Quản trị du lich, Kinh tế đối ngoại, Marketting) 400
Tiếng Anh 50
Cao Đẳng 350
Quản trị kinh doanh 300
Tiếng Anh 50

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM

ĐH Sư phạm TP.HCM dự kiến 3.000 chỉ tiêu, trong đó, 1.700 chỉ tiêu hệ sư phạm, 900 chỉ tiêu hệ cử nhân ngoài sư phạm và đào tạo giáo viên cho địa phương là 400 chỉ tiêu. Một số ngành có thêm khối thi, cụ thể là: Ngành Ngữ văn (hệ SP và CN ngoài sư phạm) thi khối C, D1; Ngành Tin học (SP Tin học, CNTT) thi khối A, D1; Tiếng Pháp (SP và CN) thi khối D1, D3.

Tên Ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Hệ Sư phạm 1.700
SP Toán A 130
SP Vật lý A 110
SP Tin học A, D1 90
SP Hóa A 110
SP Sinh học B 90
SP Ngữ văn C, D1 120
SP Lịch sử C 110
SP Địa lý A, C 110
SP Tâm lý - giáo dục C, D1 40
SP Giáo dục chính trị C, D1 100
SP Sử - Giáo dục quốc phòng C, D1 50
SP Tiếng Anh D1 110
SP Song ngữ Nga - Anh D1, D2 30
SP Tiếng Pháp D1, D3 30
SP Tiếng Trung D4 30
SP Giáo dục tiểu học A, D1 120
SP Giáo dục mầm non M 110
SP Giáo dục thể chất T 120
SP Giáo dục đặc biệt C, D1 30
SP Quản lý giáo dục A, C, D1 60
Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm 900
CN Tiếng Anh D1 140
CN Song ngữ Nga - Anh D1, D2 60
CN Tiếng Pháp D1, D3 60
CN Tiếng Trung D1, D4 120
CN Tiếng Nhật D1, D4, D6 80
Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính) A, D1 150
CN Vật lý A 50
CN Hóa học A 60
CN Ngữ văn C, D1 60
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C, D1 60
CN Quốc tế học C, D1 60

ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Trường dự kiến tổng số 500 chỉ tiêu cho 2 khối A và D1.

Trường ĐH Y Dược TP.HCM

Năm nay Trường ĐH Y Dược TP.HCM bắt đầu tuyển sinh trong cả nước tất cả các ngành thay vì tuyển từ Đà Nẵng vào như các năm trước.

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Trong ngân sách nhà nước
Bác sĩ đa khoa B 630
Bác sĩ răng hàm mặt B 120
Dược sĩ đại học B 300
Bác sĩ y học cổ truyền B 200
Bác sĩ y học dự phòng B 80
Điều Dưỡng B 70
Y tế cộng đồng B 50
Xét nghiệm B 60
Vật lý trị liệu B 30
Kỹ thuật hình ảnh B 30
Kỹ thuật phục hình răng B 35
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) B 50
Gây mê hồi sức B 40
Ngoài ngân sách nhà nước 495
Bác sĩ đa khoa B 200
Bác sĩ răng hàm mặt B 30
Dược sĩ đại học B 50
Bác sĩ y học cổ truyền B 100
Bác sĩ y học dự phòng B 0
Điều Dưỡng B 20
Y tế cộng đồng B 0
Xét nghiệm B 20
Vật lý trị liệu B 10
Kỹ thuật hình ảnh B 10
Kỹ thuật phục hình răng B 15
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) B 20
Gây mê hồi sức B 20

Trường ĐH Kinh tế TP.HCM

Trường dự kiến tuyển 5.000 chỉ tiêu cho tất cả các ngành (tăng 200 chỉ tiêu so với năm 2009). Các ngành gồm: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Hệ thống thông tin kinh tế, Kinh tế chính trị học, Luật học.

Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 2.000
Tài chính ngân hàng A 1.000
Quản trị kinh doanh A 1.000
Kế toán kiểm toán A
Hệ thống thông tin kinh tế A
Tiếng Anh thương mai D1
Cao đẳng 400
Tài chính ngân hàng A 400

Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM

Trường dự kiến 2.300 chỉ tiêu . Trong đó, bậc ĐH tuyển 1.600 chỉ tiêu các ngành Công nghệ thông tin (A, D1); Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị hành chính văn phòng, Quản trị du lịch - khách sạn) (D1); Đông Phương học (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Việt Nam học); Tiếng Anh; Tiếng Trung; Quan hệ quốc tế. Bậc CĐ tuyển 700 chỉ tiêu cho các ngành: Công nghệ thông tin (A, D1); Tiếng Anh (D1); Tiếng Trung (D1, D4).

Trường ĐH Lạc Hồng

Ngoài 3.500 chỉ tiêu cho các ngành, trường còn 220 chỉ tiêu đào tạo sau ĐH, 6.500 chỉ tiêu đào tạo ĐH tại chức, văn bằng 2, liên thông và 4.000 chỉ tiêu bậc TCCN.

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Công nghệ thông tin A, D1 265
Điện tử viễn thông A 105
Điện công nghiệp A 115
Cơ điện tử A 124
Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 108
Xây dựng cầu đường A 105
Công nghệ cắt may A, D1 50
Công nghệ tự động A 105
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A 110
Công nghệ hóa A, B 136
Công nghệ thực phẩm A, B 168
Khoa học môi trường A, B 144
Công nghệ sinh học A, B 132
Quản trị kinh doanh A, D1 344
Tài chính tín dụng A, D1 318
Kế toán, kiểm toán A, D1 377
Ngoại thương A, D1 232
Đông phương học C, D1 338
Việt Nam học C, D1 98
Ngữ văn Anh D1 176

Trường ĐH Nha Trang

Dự kiến tuyển sinh trong cả nước với 3.200 chỉ tiêu (2.200 bậc ĐH và 1.000 cho bậc CĐ). Năm nay, trường có 3 ngành mới là: Điều khiển tàu biển, Kỹ thuật tàu thủy và Hệ thống thông tin kinh tế.

Trường ĐH Giao thông vận tải - cơ sở 2

Dự kiến 1.200 chỉ tiêu cho năm 2010. Trường mở 2 chuyên ngành mới cho năm nay là: Địa kỹ thuật công trình giao thông; Vật liệu và công nghệ xây dựng giao thông.

Chuyên ngành Địa kỹ thuật công trình giao thông (ngành Xây dựng cầu đường) đào tạo ra các kỹ sư có kiến thức về địa kỹ thuật (địa chất công trình, cơ học đất, cơ học đá, kỹ thuật nền móng) trên nền tảng kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Do vậy, sau khi tốt nghiệp kỹ sư Địa kỹ thuật công trình giao thông sẽ đảm nhận vai trò tính toán, thiết kế và giải quyết các vấn đề về địa kỹ thuật cho các công trình giao thông, đồng thời vẫn có thể làm các công việc của các kỹ sư xây dựng cầu đường.

Chuyên ngành Vật liệu và công nghệ xây dựng giao thông đào tạo các kỹ sư xây dựng cầu đường có khả năng nghiên cứu, thiết kế và quản lý công nghệ xây dựng các công trình giao thông. Tốt nghiệp, kỹ sư có thể nghiên cứu, thiết kế, tư vấn giám sát, quản lý công nghệ thi công xây dựng các công trình cầu, đường, hầm giao thông... Sau khi hoàn tất chương trình cử nhân, sinh viên có thể tiếp tục theo học chương trình thạc sĩ, tiến sĩ kỹ thuật các chuyên ngành cầu, hầm và các công trình xây dựng khác.

Trường ĐH Mở TP.HCM

Trường dự kiến tuyển 4.800 chỉ tiêu cho các ngành. Trong đó, bậc ĐH có 4.000 chỉ tiêu và bậc CĐ có 800 chỉ tiêu.

Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM

Dự kiến tuyển 4.000 chỉ tiêu. Trong đó, bậc ĐH tuyển 2.500 chỉ tiêu và bậc CĐ tuyển 1.500 chỉ tiêu.

Trường ĐH Văn Hiến TP.HCM

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 1.300
Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - Viễn thông, Công nghệ phần mềm) A, B, D1,2,3,4,5,6 100
Điện tử - Viễn thông (Điện tử - Viễn thông, Tin học - Viễn thông) A, B, D1,2,3,4,5,6 100
Quản trị kinh doanh A, D1 100
Kế toán A, D1 80
Tài chính ngân hàng A, D1 80
Kinh doanh thương mại A, D1 80
Quản trị kinh doanh du lich - khách sạn A, D1,2,3,4,5,6 140
Quản trị kinh doanh du lịch và dich vụ lữ hành A, C, D1,2,3,4,5,6 100
Xã hội học (Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Kinh tế xã hội và phát triển) A, B, C, D1,2,3,4,5,6 70
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự A, C, D1,2,3,4,5,6 70
Ngữ văn (Văn học) C, D1,2,3,4,5,6 100
Văn hóa học C, D1,2,3,4,5,6 60
Việt Nam học C, D1,2,3,4,5,6 60
Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh thương) D1 60
Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học) C, D1,2,3,4,5,6 100
Cao đẳng 500
Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - viễn thông, Công nghệ phần mềm) A, B, D1,2,3,4,5,6 50
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử - viễn thông, Tin học - viễn thông) A, B, D1,2,3,4,5,6 50
Quản trị kinh doanh A, D1 60
Kế toán A, D1 60
Tài chính ngân hàng A, D1 60
Marketing A, D1 50
Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn A, D1,2,3,4,5,6 60
Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành A, C, D1,2,3,4,5,6 60
Xã hội học (Công tác xã hội) A, B, C, D1,2,3,4,5,6 50

Đại học Đà Nẵng

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy dự kiến năm nay của ĐH Đà Nẵng là 10.710, trong đó hệ ĐH là 8.560 CT; CĐ là 2.150 CT, gồm:

ĐH Ngoại ngữ:

Tên ngành, chuyên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
SP Tiếng Anh D1 70
SP Tiếng Anh bậc tiểu học D1 35
SP Tiếng Pháp D1,3 35
SP Tiếng Trung D1,4 35
CN Tiếng Anh D1 435
CN Tiếng Anh thương mại D1 140
CN Tiếng Nga C, D1,2 35
CN Tiếng Pháp D1,3 35
CN Tiếng Pháp du lịch D1,3 35
CN Tiếng Trung D1,4 140
CN Tiếng Trung thương mại D1,4 70
CN Tiếng Nhật D1 70
CN Hàn Quốc D1 35
CN Tiếng Thái Lan D1 35
CN Quốc tế học D1 135

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum:

Tên ngành, chuyên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Công nghệ thông tin A 70
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án A 70
Kế toán A 70
Quản trị kinh doanh tổng quát A 70
Tài chính doanh nghiệp A 70

Trường CĐ Công nghệ:

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
CN KT Cơ khí chế tạo A 120
CN KT Điện A 180
CN KT Ô tô A 120
Công nghệ thông tin A 120
CN KT Điện tử - Viễn thông A 120
CN KT Công trình xây dựng A 120
CN KT Công trình giao thông A 120
CN KT Nhiệt - Điện lạnh A 60
CN KT Hóa học A 60
CN KT Công trình thủy A 60
CN KT Cơ - Điện tử A 120
CN KT Thực phẩm A 60
Xây dựng hạ tần đô thị A 120
Kiến trúc công trình A 60

Trường CĐ Công nghệ thông tin:

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Công nghệ thông tin A, D1, V 150
Công nghệ phần mềm A, D1, V 80
Công nghệ mạng và truyền thông A, D1, V 120
Kế toán - Tin học A, D1, V 250

Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM

Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 2.100
Nhóm ngành Hàng hải
Điều khiển tàu biển 200
Khai thác máy tàu thủy 180
Nhóm ngành Điện - Điện tử viễn thông
Điện tự động tàu thủy 70
Điện tử viễn thông 80
Tự động hóa công nghiệp 80
Điện công nghiệp 80
Kỹ thuật máy tính (mạng máy tính) 70
Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy
Thiết kế thân tàu thủy 70
Công nghệ đóng tàu thủy 70
Thiết bị năng lượng tàu thủy 60
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí
Cơ giới hóa xếp dỡ 70
Cơ khí ô tô 140
Máy xây dựng 70
Nhóm ngành Công trình
Xây dựng công trình thủy 80
Xây dựng cầu đường 140
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 80
Quy hoạch giao thông 70
Xây dựng đường sắt - metro 70
Công nghệ thông tin 120
Nhóm ngành kinh tế
Kinh tế vận tải biển 140
Kinh tế xây dựng 80
Quản trị logistic và vận tải đa phương thức 80
Cao đẳng
Điều khiển tàu biển 80
Khai thác máy tàu thủy 80
Công nghệ thông tin 80
Cơ khí ô tô 80
Kinh tế vận tải biển 80

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

yTên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 4.000
Kỹ thuật điện - điện tử A 190
Điện công nghiệp A 190
Cơ khí chế tạo máy A 190
Kỹ thuật công nghiệp A 110
Cơ điện tử A 140
Công nghệ tự động A 140
Cơ tin kỹ thuật A 60
Thiết kế máy A 60
Cơ khí động lực A 190
Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh A 80
Kỹ thuật in A 110
Công nghệ thông tin A 190
Công nghệ may A 190
Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 150
Công nghệ môi trường A 80
Công nghệ điện tử viễn thông A 80
Công nghệ kỹ thuật máy tính A 110
Công nghệ điện tự động A 110
Quản lý công nghiệp A 120
Công nghệ thực phẩm A 80
Kế toán A 100
Kỹ thuật nữ công A, B 50
Thiết kế thời trang V 60
Tiếng Anh D1 100
SP Kỹ thuật điện - điện tử A 50
SP Kỹ thuật điện tử công nghiệp A 50
SP Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy A 50
SP Kỹ thuật công nghiệp A 50
SP Kỹ thuật cơ điện tử A 50
SP Kỹ thuật cơ khí động lực A 50
SP Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh A 50
SP Kỹ thuật công nghệ thông tin A 50
SP Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp A 50
SP Kỹ thuật công nghệ điện tử viễn thông A 50
Bậc ĐH tuyển thí sinh tốt nghiệp CĐ tương ứng
Kỹ thuật điện - điện tử K 70
Điện công nghiệp K 70
Cơ khí chế tạo máy K 70
Cơ khí động lực K 70
Công nghệ may K 70
Bậc ĐH tuyển thí sinh có bằng nghề bậc 3/7, trung học nghề, bằng tú tài, TCCN phù hợp với ngành dự thi
Kỹ thuật điện - điện tử K 60
Điện công nghiệp K 60
Cơ khí chế tạo máy K 60
Cơ khí động lực K 60
Công nghệ may K 50
Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh K 60
Cao đẳng
Kỹ thuật điện - điện tử A 70
Điện công nghiệp A 70
Cơ khí chế tạo máy A 70
Cơ khí động lực A 70
Công nghệ may A 70

Trường ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM

Ngành Sinh học dự kiến tuyển thêm khối A thay vì chỉ tuyển khối B như mọi năm.

Tên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học
Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kế, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) A 300
Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý - tin học, Vật lý môi trường) A 250
Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính và mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) A 200
Hải dương học - Khí tượng thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn) A, B 100
Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mạng máy tính và viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin) A 550
Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa Lý) A 250
Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) A, B 150
Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường và tài nguyên biển) A, B 150
Công nghệ môi trường A, B 120
Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) A 180
Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) A, B 300
Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học) A, B 200
Cao đẳng
Tin học A 800

Trường ĐH Bách khoa TP.HCM

Tên ngành, chuyên ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010
Đại học 3.750
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính) A 330
Cơ khí - Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ điện, Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật thiết kế, Kỹ thuật nhiệt lạnh, Kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển) A 500
Điện - Điện tử (Điện năng - Kỹ thuật điện, Tự động hóa và điều khiển, Điện tử - Viễn thông) A 650
Kỹ thuật dệt may A 70
Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học (Kỹ thuật hóa học, Công nghệ chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học) A 410
Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cảng và công trình biển, Xây dựng công trình thủy - cấp thoát nước) A 520
Kiến trúc (Kiến trúc dân dụng và công nghiệp) V 40
Kỹ thuật địa chất - dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí, Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường) A 150
Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh) A 160
Kỹ thuật và quản lý môi trường (Kỹ thuật môi trường, Quản lý công nghệ môi trường) A 160
Kỹ thuật phương tiện giao thông (Ô tô - Tàu thủy - Hàng không) A 160
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A 80
Công nghệ vật liệu (Vật liệu Polyme - Silicat- Kim loại) A 200
Trắc địa (Trắc địa, Địa chính, GIS - Hệ thống thông tin đại lý) A 90
Vật liệu và cấu kiện xây dựng A 80
Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật Laser, Cơ kỹ thuật) A 150
Cao đẳng
Bảo dưỡng công nghiệp A 150

Trường ĐH An Giang

Tên ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010 Điểm chuẩn năm 2009
Đại học 3.000
SP Toán học 101 A 80 14,5
SP Tin học 102 A 100 13
SP Vật lý 103 A 80 13
SP Kỹ thuật công nghiệp 104 A 40 13
Khoa học máy tính (CNTT) 105 A 200 13
SP Hóa học 201 A 80 13
SP Sinh học 301 B 80 14
SP Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 40 14
Khoa học môi trường 303 B 150 14
Nuôi trồng thủy sản 304 A, B 100 13, 14
Quản trị kinh doanh 402 A, D1 150 13
Kế toán 403 A 150 13
Tài chính - Ngân hàng 404 A 200 14
Quản lý đất đai 407 A 100 13
Quản lý văn hóa 409 C, D1 100 14, 13
Công tác xã hội 501 C, D1 100 14, 13
Việt Nam học 502 C, D1 150 14, 13
SP Ngữ văn 601 C 80 18,5
SP Lịch sử 602 C 80 18
SP Địa lý 603 C 80 17,5
Giáo dục chính trị 604 C 80 14
Thư viện - Thông tin 605 C, D1 100 14, 13
SP Tiếng Anh 701 D1 80 17,5
Tiếng Anh 702 D1 100 15
Tiếng Trung Quốc 703 C, D1 50 14, 13
SP Âm nhạc 801 N 40 22
SP Mỹ thuật 802 H 40 19
Thiết kế đồ họa 803 H 40 15
Giáo dục tiểu học 901 D1 100 13
Giáo dục mầm non 902 M 150 16
Giáo dục thể chất 903 T 80 19
Hệ CĐ 1.800
SP Toán học C65 A 50 10.5
SP Tin học C66 A 50 10
SP Vật lý C67 A 50 10
SP Hóa học C68 A 50 11
SP Sinh học C69 B 50 11
SP KTNN C70 B 50 11
SP Ngữ văn C71 C 50 14
SP Lịch sử C72 C 50 14
SP Địa lý C73 C 50 13
SP Âm nhạc C74 N 30 20
SP Mỹ thuật C75 H 30 17
Giáo dục tiểu học C76 A, C, D1 50 10,5
Giáo dục mầm non C77 M 100 15
Giáo dục thể chất C78 T 50 18
Tin học ứng dụng C79 A 200 10
Thư viện - Thông tin C80 C, D1 50 11, 10
Thiết kế đồ họa C81 H 40
Công nghệ thiết bị trường học C82 A, B 50 10, 11
Địa lí C83 C, D1 100 11, 10
Tiếng Anh C83 D1 50 12
Trung cấp chuyên nghiệp
Giáo dục mầm non T65 M 100
Tin học ứng dụng T66 A, B, C, D1 200
Nghiệp vụ lễ tân khách sạn T67 A, B, C, D1 100
Quản trị nhà hàng T68 A, B, C, D1 100
Kỹ thuật chế biến món ăn T69 A, B, C, D1 100

Trường ĐH Đồng Tháp

Tên ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến 2010 Điểm chuẩn năm 2009
Đại học
SP Toán 101 A 50 13,5
SP Vật lý 102 A 40 13
SP Kỹ thuật công nghiệp 104 A 40 13
SP Kỹ thuật nông nghiệp A, B 50
SP Tin học 106 A 40 13
SP Hóa học 201 A 40 13
SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp 301 B 40 14
SP Ngữ văn 601 C 50 16,5
SP Lịch sử 602 C 40 16,5
SP Địa lí 603 C 40 16
Giáo dục chính trị 604 C 40 15,5
SP Tiếng Anh 701 D1 60 17
Giáo dục tiểu học 901 D1 150 13
Tài chính doanh nghiệp 401 A, D1 50 13
Kế toán doanh nghiệp 402 A, D1 100 13
Quản trị kinh doanh 407 A, D1 150 13,5
Kinh tế đối ngoại 405 A, D1 50 13
Tài chính - Ngân hàng 408 A, D1 150 15
Phát triển nông thôn 404 A, B 50 13, 14
Nuôi trồng thủy sản 304 B 90 14
Chăn nuôi 305 B 50 14
Trồng trọt 306 B 50 14
Kỹ thuật phần mềm 306 A, D1 100 13
Công nghệ thực phẩm 202 A 90 13
Công nghệ sinh học 302 B 90 14
Kỹ thuật môi trường 310 A 50 13
Quản lý môi trường ĐT và CN 312 A 50
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 605 A, D1 50 13
Tiếng Anh 702 D1 40 17
Công tác xã hội 409 C 40
Cao đẳng
SP Tiếng Anh C71 D1 80 13
SP Giáo dục tiểu học C75 A, C, D1 100 12, 13, 12
SP Giáo dục mầm non C76 M 200 11,5
SP Tin học C77 80 10
SP Âm nhạc C72 N 30
SP Mỹ thuật C73 H 30
Tin học C78 A 50

Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM

Tổng chỉ tiêu dự kiến cho các ngành bậc đại học là 4.000 và bậc cao đẳng là 4.500.

Trường ĐH Sài Gòn

Năm nay, trường mở rộng phạm vi tuyển sinh trong cả nước ở tất cả các ngành, hệ ĐH và hệ CĐ, khối sư phạm và ngoài sư phạm (thay vì khối sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP.HCM như mọi năm).

Đây là năm đầu tiên trường tuyển sinh ngành Âm nhạc thi khối N với ba chuyên ngành: Thanh nhạc (mã ngành 801), Lý luận âm nhạc (mã ngành 802) và Chỉ huy hợp xướng (mã ngành 803). Hệ CĐ cũng mở ngành mới là Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (mã ngành C89).

Ngành Sư phạm Âm nhạc dành 60 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An Giang (30 chỉ tiêu ở trình độ ĐH, 30 chỉ tiêu ở trình độ CĐ), ngành Sư phạm Mỹ thuật dành 60 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An Giang (30 chỉ tiêu ở trình độ ĐH, 30 chỉ tiêu ở trình độ CĐ).

Tên ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu dự kiến năm 2010 Điểm chuẩn năm 2009
Đại học 2.300
Công nghệ thông tin 101 A 200 15,5
Khoa học môi trường 201 A, B 100 14, 17
Kế toán 401 A, D1 250 15,5; 16
Quản trị kinh doanh 402 A, D1 300 15,5; 17
Tài chính ngân hàng 403 A, D1 300 17; 17,5
Luật
Chuyên ngành Luật hành chính 501 A, C, D1 60 15,5; 17; 15,5
Chuyên ngành Luật thương mại 502 A, C, D1 60 16,5; 18; 16,5
Chuyên ngành Luật kinh doanh 503 A, C, D1 60 16; 17,5; 16
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) 601 C, D1 100 17, 14
Thư viện - thông tin 602 C, D1 100 15
Tiếng Anh (Thương mại - du lịch) 701 D1 150 17
Âm nhạc
Thanh nhạc 801 N 10
Chuyên ngành Lí luận âm nhạc 802 N 10
Chuyên ngành Chỉ huy hợp xướng 803 N 10
SP Toán học 111 A 50 16
SP Vật lý 112 A 30 15
SP Hóa học 211 A 30 16
SP Sinh học 311 B 30 15,5
SP Ngữ văn 611 C 40 15
SP Lịch sử 612 C 30 14
SP Địa lí 613 A, C 30 14
SP Giáo dục chính trị 614 C, D1 30 14
SP Tiếng Anh 711 D1 30 16,5
SP Âm nhạc 811 N 60 26
SP Mỹ thuật 812 H 60 21
SP Giáo dục tiểu học 911 A, D1 90 13; 13,5
SP Giáo dục mầm non 912 M 50 14,5
Quản lý giáo dục 913 A, C, D1 30 13, 14, 13
Cao đẳng 2.150
Công nghệ thông tin C65 A 100 12
Kế toán C66 A, D1 250 12,5; 13
Quản trị kinh doanh C67 A, D1 150 13
Khoa học môi trường C68 A, B 120 11; 13,5
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C69 C, D1 120 13, 12
Quản trị văn phòng C70 C, D1 150 13, 12
Thư ký văn phòng C71 C, D1 50 11, 10
Tiếng Anh (Thương mại - du lịch) C72 D1 100 12
Thư viện - thông tin C73 C, D1 100 11, 10
Lưu trữ học C74 C, D1 50 11, 10
SP Toán học C85 A 40 13,5
SP Vật lý C86 A 40 12,5
SP Hóa học C87 A 40 11
SP Kỹ thuật công nghiệp C89 A 90
SP Sinh học C90 B 40 13
SP Kỹ thuật nông nghiệp C91 B 90 11
SP Kinh tế gia đình C92 B 90 11
SP Ngữ văn C93 C 40 12,5
SP Lịch sử C94 C 40 11
SP Địa lí C95 A, C 40 10,5; 12
SP Tiếng Anh C97 D1 70 12,5
Giáo dục tiểu học C98 A, D1 170 11,5; 12
Giáo dục mầm non C99 M 170

Minh Quyên (Tổng hợp)

Việt Báo
 

E-mail Email bài viết này

Bài viết mới:

Các bài viết khác:

Tiếp theo >>

Việt Báo - Tin Tuyển Sinh >>


Tìm Kiếm: 
                    

TUYỂN SINH | Tin Tuyển Sinh | Luyện Thi Trực Tuyến | Hộp Thư Tuyển Sinh | Kinh Nghiệm Ôn Thi | Giới Thiệu Trường | THPT-THCS | ĐH-CĐ-THCN | Đề thi & đáp án THPT | Đề thi & đáp án ĐH-CĐ | Giải Đề Thi Có Thưởng


GIÁO DỤC | Kỹ Năng Sống | Tin Giáo Dục | Vấn Đề | Chuyện Giảng Đường | Gương Sáng | Du Học | Tư Vấn Du Học | Khuyến Học



^ Trở về đầu trang | Viet Bao RSS Viet Bao RSS | Dự Báo Thời Tiết | Lịch TV | Liên Hệ - Contact | Quảng Cáo | PDA version

Copyright©2007 Viet Bao Viet Nam (simple version), phiên bản thử nghiệm phần mềm mobi.vietbao.vn, beta 1.0