Nhiều trường đại học phía Nam đã công bố chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến cho các ngành năm 2010.
Dưới đây là chỉ tiêu dự kiến cụ thể của các trường: Trường ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Quốc tế Sài Gòn, ĐH, Sư phạm TP.HCM, Kinh tế - Tài chính TP.HCM, Y Dược TP.HCM, Kinh tế TP.HCM, Ngân hàng TP.HCM, Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM, Lạc Hồng (Đồng Nai), Nha Trang, Giao thông vận tải cơ sở 2, Mở TP.HCM, Hùng Vương TP.HCM, Văn Hiến TP.HCM, Đà Nẵng, Giao thông vận tải TP.HCM, SP kỹ thuật TP.HCM, Khoa học Tự nhiên TP.HCM, Bách khoa TP.HCM, An Giang, Đồng Tháp, Công nghiệp TP.HCM, Sài Gòn.
Trường ĐH Tôn Đức Thắng
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến năm 2010 |
Điểm chuẩn năm 2009 |
| Đại học |
|
|
2.500 |
|
| Công nghệ thông tin |
101 |
A, D1 |
200 |
15 |
| Toán - Tin ứng dụng |
102 |
A |
50 |
15 |
| Kỹ thuật điện - Điện tử và Viễn thông (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) |
103 |
A |
240 |
15 |
| Bảo hộ lao động |
104 |
A, B |
70 |
15 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
105 |
A |
100 |
15 |
| Xây dựng cầu đường |
106 |
A |
90 |
15 |
| Cấp thoát nước - Môi trường nước |
107 |
A, B |
70 |
15 |
| Quy hoạch đô thị (Chuyên ngành Quản lý đô thị) |
108 |
A, V |
70 |
15 |
| Công nghệ hóa học |
201 |
A, B |
100 |
15, 16 |
| Khoa học môi trường |
300 |
A, B |
100 |
15, 16 |
| Công nghệ sinh học |
301 |
B |
100 |
17 |
| Tài chính - Tín dụng |
401 |
A, D1 |
200 |
16 |
| Kế toán - Kiểm toán |
402 |
A, D1 |
200 |
16 |
| Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh |
403 |
A, D1 |
120 |
16 |
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế |
404 |
A, D1 |
120 |
16 |
| Chuyên ngành Nhà hàng - khách sạn |
405 |
A, D1 |
100 |
16 |
| Quan hệ lao động |
406 |
A, D1 |
100 |
15 |
| Xã hội học |
501 |
C, D1 |
60 |
14 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) |
502 |
C, D1 |
100 |
15 |
| Tiếng Anh |
701 |
D1 |
100 |
14 |
| Tiếng Trung Quốc |
704 |
D1, D4 |
40 |
14 |
| Tiếng Trung - Anh |
707 |
D1, D4 |
50 |
14 |
| Mỹ thuật công nghiệp |
800 |
H |
120 |
18 |
| Cao đẳng |
|
|
800 |
|
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A, D1 |
80 |
10 |
| Kỹ thuật điện - Điện tử và viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống điện, Điện tử viễn thông, Tự động hóa) |
C66 |
A |
70 |
10 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
C67 |
A |
90 |
10 |
| Kế toán - Kiểm toán |
C69 |
A, D1 |
160 |
10 |
| Quản trị kinh doanh |
C70 |
A, D1 |
140 |
10 |
| Tài chính - Tín dụng |
C71 |
A, D1 |
140 |
10 |
| Tiếng Anh |
C72 |
D1 |
120 |
10 |
Trường ĐH Quốc tế Sài Gòn
Trường không tổ chức thi mà xét tuyển trong cả nước những thí sinh đã dự kì thi ĐH năm 2010 theo đề chung của Bộ GD - ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
| Tên Ngành |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
500 |
| Khoa học máy tính |
50 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Quản trị du lich, Kinh tế đối ngoại, Marketting) |
400 |
| Tiếng Anh |
50 |
| Cao Đẳng |
350 |
| Quản trị kinh doanh |
300 |
| Tiếng Anh |
50 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM
ĐH Sư phạm TP.HCM dự kiến 3.000 chỉ tiêu, trong đó, 1.700 chỉ tiêu hệ sư phạm, 900 chỉ tiêu hệ cử nhân ngoài sư phạm và đào tạo giáo viên cho địa phương là 400 chỉ tiêu. Một số ngành có thêm khối thi, cụ thể là: Ngành Ngữ văn (hệ SP và CN ngoài sư phạm) thi khối C, D1; Ngành Tin học (SP Tin học, CNTT) thi khối A, D1; Tiếng Pháp (SP và CN) thi khối D1, D3.
| Tên Ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Hệ Sư phạm |
|
1.700 |
| SP Toán |
A |
130 |
| SP Vật lý |
A |
110 |
| SP Tin học |
A, D1 |
90 |
| SP Hóa |
A |
110 |
| SP Sinh học |
B |
90 |
| SP Ngữ văn |
C, D1 |
120 |
| SP Lịch sử |
C |
110 |
| SP Địa lý |
A, C |
110 |
| SP Tâm lý - giáo dục |
C, D1 |
40 |
| SP Giáo dục chính trị |
C, D1 |
100 |
| SP Sử - Giáo dục quốc phòng |
C, D1 |
50 |
| SP Tiếng Anh |
D1 |
110 |
| SP Song ngữ Nga - Anh |
D1, D2 |
30 |
| SP Tiếng Pháp |
D1, D3 |
30 |
| SP Tiếng Trung |
D4 |
30 |
| SP Giáo dục tiểu học |
A, D1 |
120 |
| SP Giáo dục mầm non |
M |
110 |
| SP Giáo dục thể chất |
T |
120 |
| SP Giáo dục đặc biệt |
C, D1 |
30 |
| SP Quản lý giáo dục |
A, C, D1 |
60 |
| Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm |
|
900 |
| CN Tiếng Anh |
D1 |
140 |
| CN Song ngữ Nga - Anh |
D1, D2 |
60 |
| CN Tiếng Pháp |
D1, D3 |
60 |
| CN Tiếng Trung |
D1, D4 |
120 |
| CN Tiếng Nhật |
D1, D4, D6 |
80 |
| Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính) |
A, D1 |
150 |
| CN Vật lý |
A |
50 |
| CN Hóa học |
A |
60 |
| CN Ngữ văn |
C, D1 |
60 |
| Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
C, D1 |
60 |
| CN Quốc tế học |
C, D1 |
60 |
ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM
Trường dự kiến tổng số 500 chỉ tiêu cho 2 khối A và D1.
Trường ĐH Y Dược TP.HCM
Năm nay Trường ĐH Y Dược TP.HCM bắt đầu tuyển sinh trong cả nước tất cả các ngành thay vì tuyển từ Đà Nẵng vào như các năm trước.
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Trong ngân sách nhà nước |
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
630 |
| Bác sĩ răng hàm mặt |
B |
120 |
| Dược sĩ đại học |
B |
300 |
| Bác sĩ y học cổ truyền |
B |
200 |
| Bác sĩ y học dự phòng |
B |
80 |
| Điều Dưỡng |
B |
70 |
| Y tế cộng đồng |
B |
50 |
| Xét nghiệm |
B |
60 |
| Vật lý trị liệu |
B |
30 |
| Kỹ thuật hình ảnh |
B |
30 |
| Kỹ thuật phục hình răng |
B |
35 |
| Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
B |
50 |
| Gây mê hồi sức |
B |
40 |
| Ngoài ngân sách nhà nước |
|
495 |
| Bác sĩ đa khoa |
B |
200 |
| Bác sĩ răng hàm mặt |
B |
30 |
| Dược sĩ đại học |
B |
50 |
| Bác sĩ y học cổ truyền |
B |
100 |
| Bác sĩ y học dự phòng |
B |
0 |
| Điều Dưỡng |
B |
20 |
| Y tế cộng đồng |
B |
0 |
| Xét nghiệm |
B |
20 |
| Vật lý trị liệu |
B |
10 |
| Kỹ thuật hình ảnh |
B |
10 |
| Kỹ thuật phục hình răng |
B |
15 |
| Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) |
B |
20 |
| Gây mê hồi sức |
B |
20 |
Trường ĐH Kinh tế TP.HCM
Trường dự kiến tuyển 5.000 chỉ tiêu cho tất cả các ngành (tăng 200 chỉ tiêu so với năm 2009). Các ngành gồm: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Hệ thống thông tin kinh tế, Kinh tế chính trị học, Luật học.
Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
|
2.000 |
| Tài chính ngân hàng |
A |
1.000 |
| Quản trị kinh doanh |
A |
1.000 |
| Kế toán kiểm toán |
A |
| Hệ thống thông tin kinh tế |
A |
| Tiếng Anh thương mai |
D1 |
| Cao đẳng |
|
400 |
| Tài chính ngân hàng |
A |
400 |
Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM
Trường dự kiến 2.300 chỉ tiêu . Trong đó, bậc ĐH tuyển 1.600 chỉ tiêu các ngành Công nghệ thông tin (A, D1); Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị hành chính văn phòng, Quản trị du lịch - khách sạn) (D1); Đông Phương học (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Việt Nam học); Tiếng Anh; Tiếng Trung; Quan hệ quốc tế. Bậc CĐ tuyển 700 chỉ tiêu cho các ngành: Công nghệ thông tin (A, D1); Tiếng Anh (D1); Tiếng Trung (D1, D4).
Trường ĐH Lạc Hồng
Ngoài 3.500 chỉ tiêu cho các ngành, trường còn 220 chỉ tiêu đào tạo sau ĐH, 6.500 chỉ tiêu đào tạo ĐH tại chức, văn bằng 2, liên thông và 4.000 chỉ tiêu bậc TCCN.
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Công nghệ thông tin |
A, D1 |
265 |
| Điện tử viễn thông |
A |
105 |
| Điện công nghiệp |
A |
115 |
| Cơ điện tử |
A |
124 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
108 |
| Xây dựng cầu đường |
A |
105 |
| Công nghệ cắt may |
A, D1 |
50 |
| Công nghệ tự động |
A |
105 |
| Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử |
A |
110 |
| Công nghệ hóa |
A, B |
136 |
| Công nghệ thực phẩm |
A, B |
168 |
| Khoa học môi trường |
A, B |
144 |
| Công nghệ sinh học |
A, B |
132 |
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
344 |
| Tài chính tín dụng |
A, D1 |
318 |
| Kế toán, kiểm toán |
A, D1 |
377 |
| Ngoại thương |
A, D1 |
232 |
| Đông phương học |
C, D1 |
338 |
| Việt Nam học |
C, D1 |
98 |
| Ngữ văn Anh |
D1 |
176 |
Trường ĐH Nha Trang
Dự kiến tuyển sinh trong cả nước với 3.200 chỉ tiêu (2.200 bậc ĐH và 1.000 cho bậc CĐ). Năm nay, trường có 3 ngành mới là: Điều khiển tàu biển, Kỹ thuật tàu thủy và Hệ thống thông tin kinh tế.
Trường ĐH Giao thông vận tải - cơ sở 2
Dự kiến 1.200 chỉ tiêu cho năm 2010. Trường mở 2 chuyên ngành mới cho năm nay là: Địa kỹ thuật công trình giao thông; Vật liệu và công nghệ xây dựng giao thông.
Chuyên ngành Địa kỹ thuật công trình giao thông (ngành Xây dựng cầu đường) đào tạo ra các kỹ sư có kiến thức về địa kỹ thuật (địa chất công trình, cơ học đất, cơ học đá, kỹ thuật nền móng) trên nền tảng kỹ sư xây dựng công trình giao thông. Do vậy, sau khi tốt nghiệp kỹ sư Địa kỹ thuật công trình giao thông sẽ đảm nhận vai trò tính toán, thiết kế và giải quyết các vấn đề về địa kỹ thuật cho các công trình giao thông, đồng thời vẫn có thể làm các công việc của các kỹ sư xây dựng cầu đường.
Chuyên ngành Vật liệu và công nghệ xây dựng giao thông đào tạo các kỹ sư xây dựng cầu đường có khả năng nghiên cứu, thiết kế và quản lý công nghệ xây dựng các công trình giao thông. Tốt nghiệp, kỹ sư có thể nghiên cứu, thiết kế, tư vấn giám sát, quản lý công nghệ thi công xây dựng các công trình cầu, đường, hầm giao thông... Sau khi hoàn tất chương trình cử nhân, sinh viên có thể tiếp tục theo học chương trình thạc sĩ, tiến sĩ kỹ thuật các chuyên ngành cầu, hầm và các công trình xây dựng khác.
Trường ĐH Mở TP.HCM
Trường dự kiến tuyển 4.800 chỉ tiêu cho các ngành. Trong đó, bậc ĐH có 4.000 chỉ tiêu và bậc CĐ có 800 chỉ tiêu.
Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM
Dự kiến tuyển 4.000 chỉ tiêu. Trong đó, bậc ĐH tuyển 2.500 chỉ tiêu và bậc CĐ tuyển 1.500 chỉ tiêu.
Trường ĐH Văn Hiến TP.HCM
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
|
1.300 |
| Công nghệ thông tin (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - Viễn thông, Công nghệ phần mềm) |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
| Điện tử - Viễn thông (Điện tử - Viễn thông, Tin học - Viễn thông) |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
100 |
| Kế toán |
A, D1 |
80 |
| Tài chính ngân hàng |
A, D1 |
80 |
| Kinh doanh thương mại |
A, D1 |
80 |
| Quản trị kinh doanh du lich - khách sạn |
A, D1,2,3,4,5,6 |
140 |
| Quản trị kinh doanh du lịch và dich vụ lữ hành |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
| Xã hội học (Xã hội học, Xã hội học truyền thông và báo chí, Kinh tế xã hội và phát triển) |
A, B, C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý, Tham vấn và quản trị nhân sự |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
70 |
| Ngữ văn (Văn học) |
C, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
| Văn hóa học |
C, D1,2,3,4,5,6 |
60 |
| Việt Nam học |
C, D1,2,3,4,5,6 |
60 |
| Tiếng Anh (Tiếng Anh kinh thương) |
D1 |
60 |
| Đông phương học (Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Trung Quốc học) |
C, D1,2,3,4,5,6 |
100 |
| Cao đẳng |
|
500 |
| Tin học ứng dụng (Hệ thống thông tin, Mạng máy tính - viễn thông, Công nghệ phần mềm) |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Điện tử - viễn thông, Tin học - viễn thông) |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
60 |
| Kế toán |
A, D1 |
60 |
| Tài chính ngân hàng |
A, D1 |
60 |
| Marketing |
A, D1 |
50 |
| Quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn |
A, D1,2,3,4,5,6 |
60 |
| Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ lữ hành |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
60 |
| Xã hội học (Công tác xã hội) |
A, B, C, D1,2,3,4,5,6 |
50 |
Đại học Đà Nẵng
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy dự kiến năm nay của ĐH Đà Nẵng là 10.710, trong đó hệ ĐH là 8.560 CT; CĐ là 2.150 CT, gồm:
ĐH Ngoại ngữ:
| Tên ngành, chuyên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| SP Tiếng Anh |
D1 |
70 |
| SP Tiếng Anh bậc tiểu học |
D1 |
35 |
| SP Tiếng Pháp |
D1,3 |
35 |
| SP Tiếng Trung |
D1,4 |
35 |
| CN Tiếng Anh |
D1 |
435 |
| CN Tiếng Anh thương mại |
D1 |
140 |
| CN Tiếng Nga |
C, D1,2 |
35 |
| CN Tiếng Pháp |
D1,3 |
35 |
| CN Tiếng Pháp du lịch |
D1,3 |
35 |
| CN Tiếng Trung |
D1,4 |
140 |
| CN Tiếng Trung thương mại |
D1,4 |
70 |
| CN Tiếng Nhật |
D1 |
70 |
| CN Hàn Quốc |
D1 |
35 |
| CN Tiếng Thái Lan |
D1 |
35 |
| CN Quốc tế học |
D1 |
135 |
Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum:
| Tên ngành, chuyên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Công nghệ thông tin |
A |
70 |
| Kinh tế xây dựng và quản lý dự án |
A |
70 |
| Kế toán |
A |
70 |
| Quản trị kinh doanh tổng quát |
A |
70 |
| Tài chính doanh nghiệp |
A |
70 |
Trường CĐ Công nghệ:
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| CN KT Cơ khí chế tạo |
A |
120 |
| CN KT Điện |
A |
180 |
| CN KT Ô tô |
A |
120 |
| Công nghệ thông tin |
A |
120 |
| CN KT Điện tử - Viễn thông |
A |
120 |
| CN KT Công trình xây dựng |
A |
120 |
| CN KT Công trình giao thông |
A |
120 |
| CN KT Nhiệt - Điện lạnh |
A |
60 |
| CN KT Hóa học |
A |
60 |
| CN KT Công trình thủy |
A |
60 |
| CN KT Cơ - Điện tử |
A |
120 |
| CN KT Thực phẩm |
A |
60 |
| Xây dựng hạ tần đô thị |
A |
120 |
| Kiến trúc công trình |
A |
60 |
Trường CĐ Công nghệ thông tin:
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Công nghệ thông tin |
A, D1, V |
150 |
| Công nghệ phần mềm |
A, D1, V |
80 |
| Công nghệ mạng và truyền thông |
A, D1, V |
120 |
| Kế toán - Tin học |
A, D1, V |
250 |
Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
| Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
2.100 |
| Nhóm ngành Hàng hải |
|
| Điều khiển tàu biển |
200 |
| Khai thác máy tàu thủy |
180 |
| Nhóm ngành Điện - Điện tử viễn thông |
|
| Điện tự động tàu thủy |
70 |
| Điện tử viễn thông |
80 |
| Tự động hóa công nghiệp |
80 |
| Điện công nghiệp |
80 |
| Kỹ thuật máy tính (mạng máy tính) |
70 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy |
|
| Thiết kế thân tàu thủy |
70 |
| Công nghệ đóng tàu thủy |
70 |
| Thiết bị năng lượng tàu thủy |
60 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí |
|
| Cơ giới hóa xếp dỡ |
70 |
| Cơ khí ô tô |
140 |
| Máy xây dựng |
70 |
| Nhóm ngành Công trình |
|
| Xây dựng công trình thủy |
80 |
| Xây dựng cầu đường |
140 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
80 |
| Quy hoạch giao thông |
70 |
| Xây dựng đường sắt - metro |
70 |
| Công nghệ thông tin |
120 |
| Nhóm ngành kinh tế |
|
| Kinh tế vận tải biển |
140 |
| Kinh tế xây dựng |
80 |
| Quản trị logistic và vận tải đa phương thức |
80 |
| Cao đẳng |
|
| Điều khiển tàu biển |
80 |
| Khai thác máy tàu thủy |
80 |
| Công nghệ thông tin |
80 |
| Cơ khí ô tô |
80 |
| Kinh tế vận tải biển |
80 |
Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM
| yTên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
|
4.000 |
| Kỹ thuật điện - điện tử |
A |
190 |
| Điện công nghiệp |
A |
190 |
| Cơ khí chế tạo máy |
A |
190 |
| Kỹ thuật công nghiệp |
A |
110 |
| Cơ điện tử |
A |
140 |
| Công nghệ tự động |
A |
140 |
| Cơ tin kỹ thuật |
A |
60 |
| Thiết kế máy |
A |
60 |
| Cơ khí động lực |
A |
190 |
| Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh |
A |
80 |
| Kỹ thuật in |
A |
110 |
| Công nghệ thông tin |
A |
190 |
| Công nghệ may |
A |
190 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
150 |
| Công nghệ môi trường |
A |
80 |
| Công nghệ điện tử viễn thông |
A |
80 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A |
110 |
| Công nghệ điện tự động |
A |
110 |
| Quản lý công nghiệp |
A |
120 |
| Công nghệ thực phẩm |
A |
80 |
| Kế toán |
A |
100 |
| Kỹ thuật nữ công |
A, B |
50 |
| Thiết kế thời trang |
V |
60 |
| Tiếng Anh |
D1 |
100 |
| SP Kỹ thuật điện - điện tử |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật điện tử công nghiệp |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật cơ điện tử |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật cơ khí động lực |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật công nghệ thông tin |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A |
50 |
| SP Kỹ thuật công nghệ điện tử viễn thông |
A |
50 |
| Bậc ĐH tuyển thí sinh tốt nghiệp CĐ tương ứng |
|
|
| Kỹ thuật điện - điện tử |
K |
70 |
| Điện công nghiệp |
K |
70 |
| Cơ khí chế tạo máy |
K |
70 |
| Cơ khí động lực |
K |
70 |
| Công nghệ may |
K |
70 |
| Bậc ĐH tuyển thí sinh có bằng nghề bậc 3/7, trung học nghề, bằng tú tài, TCCN phù hợp với ngành dự thi |
|
|
| Kỹ thuật điện - điện tử |
K |
60 |
| Điện công nghiệp |
K |
60 |
| Cơ khí chế tạo máy |
K |
60 |
| Cơ khí động lực |
K |
60 |
| Công nghệ may |
K |
50 |
| Kỹ thuật nhiệt - điện lạnh |
K |
60 |
| Cao đẳng |
|
|
| Kỹ thuật điện - điện tử |
A |
70 |
| Điện công nghiệp |
A |
70 |
| Cơ khí chế tạo máy |
A |
70 |
| Cơ khí động lực |
A |
70 |
| Công nghệ may |
A |
70 |
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM
Ngành Sinh học dự kiến tuyển thêm khối A thay vì chỉ tuyển khối B như mọi năm.
| Tên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
|
|
| Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kế, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) |
A |
300 |
| Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý - tin học, Vật lý môi trường) |
A |
250 |
| Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính và mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) |
A |
200 |
| Hải dương học - Khí tượng thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn) |
A, B |
100 |
| Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mạng máy tính và viễn thông, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin) |
A |
550 |
| Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa Lý) |
A |
250 |
| Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình - Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường) |
A, B |
150 |
| Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường và tài nguyên biển) |
A, B |
150 |
| Công nghệ môi trường |
A, B |
120 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) |
A |
180 |
| Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) |
A, B |
300 |
| Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học) |
A, B |
200 |
| Cao đẳng |
|
|
| Tin học |
A |
800 |
Trường ĐH Bách khoa TP.HCM
| Tên ngành, chuyên ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
| Đại học |
|
3.750 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính) |
A |
330 |
| Cơ khí - Cơ điện tử (Cơ điện tử, Cơ điện, Kỹ thuật chế tạo, Kỹ thuật thiết kế, Kỹ thuật nhiệt lạnh, Kỹ thuật máy xây dựng và nâng chuyển) |
A |
500 |
| Điện - Điện tử (Điện năng - Kỹ thuật điện, Tự động hóa và điều khiển, Điện tử - Viễn thông) |
A |
650 |
| Kỹ thuật dệt may |
A |
70 |
| Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học (Kỹ thuật hóa học, Công nghệ chế biến dầu khí, Quá trình và thiết bị, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học) |
A |
410 |
| Xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cảng và công trình biển, Xây dựng công trình thủy - cấp thoát nước) |
A |
520 |
| Kiến trúc (Kiến trúc dân dụng và công nghiệp) |
V |
40 |
| Kỹ thuật địa chất - dầu khí (Địa chất dầu khí, Công nghệ khoan và khai thác dầu khí, Địa kỹ thuật, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường) |
A |
150 |
| Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh) |
A |
160 |
| Kỹ thuật và quản lý môi trường (Kỹ thuật môi trường, Quản lý công nghệ môi trường) |
A |
160 |
| Kỹ thuật phương tiện giao thông (Ô tô - Tàu thủy - Hàng không) |
A |
160 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A |
80 |
| Công nghệ vật liệu (Vật liệu Polyme - Silicat- Kim loại) |
A |
200 |
| Trắc địa (Trắc địa, Địa chính, GIS - Hệ thống thông tin đại lý) |
A |
90 |
| Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
A |
80 |
| Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật (Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật Laser, Cơ kỹ thuật) |
A |
150 |
| Cao đẳng |
|
|
| Bảo dưỡng công nghiệp |
A |
150 |
Trường ĐH An Giang
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
Điểm chuẩn năm 2009 |
| Đại học |
|
|
3.000 |
|
| SP Toán học |
101 |
A |
80 |
14,5 |
| SP Tin học |
102 |
A |
100 |
13 |
| SP Vật lý |
103 |
A |
80 |
13 |
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
40 |
13 |
| Khoa học máy tính (CNTT) |
105 |
A |
200 |
13 |
| SP Hóa học |
201 |
A |
80 |
13 |
| SP Sinh học |
301 |
B |
80 |
14 |
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
302 |
B |
40 |
14 |
| Khoa học môi trường |
303 |
B |
150 |
14 |
| Nuôi trồng thủy sản |
304 |
A, B |
100 |
13, 14 |
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
150 |
13 |
| Kế toán |
403 |
A |
150 |
13 |
| Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A |
200 |
14 |
| Quản lý đất đai |
407 |
A |
100 |
13 |
| Quản lý văn hóa |
409 |
C, D1 |
100 |
14, 13 |
| Công tác xã hội |
501 |
C, D1 |
100 |
14, 13 |
| Việt Nam học |
502 |
C, D1 |
150 |
14, 13 |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
80 |
18,5 |
| SP Lịch sử |
602 |
C |
80 |
18 |
| SP Địa lý |
603 |
C |
80 |
17,5 |
| Giáo dục chính trị |
604 |
C |
80 |
14 |
| Thư viện - Thông tin |
605 |
C, D1 |
100 |
14, 13 |
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
80 |
17,5 |
| Tiếng Anh |
702 |
D1 |
100 |
15 |
| Tiếng Trung Quốc |
703 |
C, D1 |
50 |
14, 13 |
| SP Âm nhạc |
801 |
N |
40 |
22 |
| SP Mỹ thuật |
802 |
H |
40 |
19 |
| Thiết kế đồ họa |
803 |
H |
40 |
15 |
| Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
100 |
13 |
| Giáo dục mầm non |
902 |
M |
150 |
16 |
| Giáo dục thể chất |
903 |
T |
80 |
19 |
| Hệ CĐ |
|
|
1.800 |
|
| SP Toán học |
C65 |
A |
50 |
10.5 |
| SP Tin học |
C66 |
A |
50 |
10 |
| SP Vật lý |
C67 |
A |
50 |
10 |
| SP Hóa học |
C68 |
A |
50 |
11 |
| SP Sinh học |
C69 |
B |
50 |
11 |
| SP KTNN |
C70 |
B |
50 |
11 |
| SP Ngữ văn |
C71 |
C |
50 |
14 |
| SP Lịch sử |
C72 |
C |
50 |
14 |
| SP Địa lý |
C73 |
C |
50 |
13 |
| SP Âm nhạc |
C74 |
N |
30 |
20 |
| SP Mỹ thuật |
C75 |
H |
30 |
17 |
| Giáo dục tiểu học |
C76 |
A, C, D1 |
50 |
10,5 |
| Giáo dục mầm non |
C77 |
M |
100 |
15 |
| Giáo dục thể chất |
C78 |
T |
50 |
18 |
| Tin học ứng dụng |
C79 |
A |
200 |
10 |
| Thư viện - Thông tin |
C80 |
C, D1 |
50 |
11, 10 |
| Thiết kế đồ họa |
C81 |
H |
40 |
|
| Công nghệ thiết bị trường học |
C82 |
A, B |
50 |
10, 11 |
| Địa lí |
C83 |
C, D1 |
100 |
11, 10 |
| Tiếng Anh |
C83 |
D1 |
50 |
12 |
| Trung cấp chuyên nghiệp |
|
|
|
|
| Giáo dục mầm non |
T65 |
M |
100 |
|
| Tin học ứng dụng |
T66 |
A, B, C, D1 |
200 |
|
| Nghiệp vụ lễ tân khách sạn |
T67 |
A, B, C, D1 |
100 |
|
| Quản trị nhà hàng |
T68 |
A, B, C, D1 |
100 |
|
| Kỹ thuật chế biến món ăn |
T69 |
A, B, C, D1 |
100 |
|
Trường ĐH Đồng Tháp
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến 2010 |
Điểm chuẩn năm 2009 |
| Đại học |
|
|
|
|
| SP Toán |
101 |
A |
50 |
13,5 |
| SP Vật lý |
102 |
A |
40 |
13 |
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
104 |
A |
40 |
13 |
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
|
A, B |
50 |
|
| SP Tin học |
106 |
A |
40 |
13 |
| SP Hóa học |
201 |
A |
40 |
13 |
| SP Sinh kỹ thuật nông nghiệp |
301 |
B |
40 |
14 |
| SP Ngữ văn |
601 |
C |
50 |
16,5 |
| SP Lịch sử |
602 |
C |
40 |
16,5 |
| SP Địa lí |
603 |
C |
40 |
16 |
| Giáo dục chính trị |
604 |
C |
40 |
15,5 |
| SP Tiếng Anh |
701 |
D1 |
60 |
17 |
| Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
150 |
13 |
| Tài chính doanh nghiệp |
401 |
A, D1 |
50 |
13 |
| Kế toán doanh nghiệp |
402 |
A, D1 |
100 |
13 |
| Quản trị kinh doanh |
407 |
A, D1 |
150 |
13,5 |
| Kinh tế đối ngoại |
405 |
A, D1 |
50 |
13 |
| Tài chính - Ngân hàng |
408 |
A, D1 |
150 |
15 |
| Phát triển nông thôn |
404 |
A, B |
50 |
13, 14 |
| Nuôi trồng thủy sản |
304 |
B |
90 |
14 |
| Chăn nuôi |
305 |
B |
50 |
14 |
| Trồng trọt |
306 |
B |
50 |
14 |
| Kỹ thuật phần mềm |
306 |
A, D1 |
100 |
13 |
| Công nghệ thực phẩm |
202 |
A |
90 |
13 |
| Công nghệ sinh học |
302 |
B |
90 |
14 |
| Kỹ thuật môi trường |
310 |
A |
50 |
13 |
| Quản lý môi trường ĐT và CN |
312 |
A |
50 |
|
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) |
605 |
A, D1 |
50 |
13 |
| Tiếng Anh |
702 |
D1 |
40 |
17 |
| Công tác xã hội |
409 |
C |
40 |
|
| Cao đẳng |
|
|
|
|
| SP Tiếng Anh |
C71 |
D1 |
80 |
13 |
| SP Giáo dục tiểu học |
C75 |
A, C, D1 |
100 |
12, 13, 12 |
| SP Giáo dục mầm non |
C76 |
M |
200 |
11,5 |
| SP Tin học |
C77 |
|
80 |
10 |
| SP Âm nhạc |
C72 |
N |
30 |
|
| SP Mỹ thuật |
C73 |
H |
30 |
|
| Tin học |
C78 |
A |
50 |
|
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM
Tổng chỉ tiêu dự kiến cho các ngành bậc đại học là 4.000 và bậc cao đẳng là 4.500.
Trường ĐH Sài Gòn
Năm nay, trường mở rộng phạm vi tuyển sinh trong cả nước ở tất cả các ngành, hệ ĐH và hệ CĐ, khối sư phạm và ngoài sư phạm (thay vì khối sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại TP.HCM như mọi năm).
Đây là năm đầu tiên trường tuyển sinh ngành Âm nhạc thi khối N với ba chuyên ngành: Thanh nhạc (mã ngành 801), Lý luận âm nhạc (mã ngành 802) và Chỉ huy hợp xướng (mã ngành 803). Hệ CĐ cũng mở ngành mới là Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (mã ngành C89).
Ngành Sư phạm Âm nhạc dành 60 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An Giang (30 chỉ tiêu ở trình độ ĐH, 30 chỉ tiêu ở trình độ CĐ), ngành Sư phạm Mỹ thuật dành 60 chỉ tiêu đào tạo cho ĐH An Giang (30 chỉ tiêu ở trình độ ĐH, 30 chỉ tiêu ở trình độ CĐ).
| Tên ngành |
Mã ngành |
Khối |
Chỉ tiêu dự kiến năm 2010 |
Điểm chuẩn năm 2009 |
| Đại học |
|
|
2.300 |
|
| Công nghệ thông tin |
101 |
A |
200 |
15,5 |
| Khoa học môi trường |
201 |
A, B |
100 |
14, 17 |
| Kế toán |
401 |
A, D1 |
250 |
15,5; 16 |
| Quản trị kinh doanh |
402 |
A, D1 |
300 |
15,5; 17 |
| Tài chính ngân hàng |
403 |
A, D1 |
300 |
17; 17,5 |
| Luật |
|
|
|
|
| Chuyên ngành Luật hành chính |
501 |
A, C, D1 |
60 |
15,5; 17; 15,5 |
| Chuyên ngành Luật thương mại |
502 |
A, C, D1 |
60 |
16,5; 18; 16,5 |
| Chuyên ngành Luật kinh doanh |
503 |
A, C, D1 |
60 |
16; 17,5; 16 |
| Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
601 |
C, D1 |
100 |
17, 14 |
| Thư viện - thông tin |
602 |
C, D1 |
100 |
15 |
| Tiếng Anh (Thương mại - du lịch) |
701 |
D1 |
150 |
17 |
| Âm nhạc |
|
|
|
|
| Thanh nhạc |
801 |
N |
10 |
|
| Chuyên ngành Lí luận âm nhạc |
802 |
N |
10 |
|
| Chuyên ngành Chỉ huy hợp xướng |
803 |
N |
10 |
|
| SP Toán học |
111 |
A |
50 |
16 |
| SP Vật lý |
112 |
A |
30 |
15 |
| SP Hóa học |
211 |
A |
30 |
16 |
| SP Sinh học |
311 |
B |
30 |
15,5 |
| SP Ngữ văn |
611 |
C |
40 |
15 |
| SP Lịch sử |
612 |
C |
30 |
14 |
| SP Địa lí |
613 |
A, C |
30 |
14 |
| SP Giáo dục chính trị |
614 |
C, D1 |
30 |
14 |
| SP Tiếng Anh |
711 |
D1 |
30 |
16,5 |
| SP Âm nhạc |
811 |
N |
60 |
26 |
| SP Mỹ thuật |
812 |
H |
60 |
21 |
| SP Giáo dục tiểu học |
911 |
A, D1 |
90 |
13; 13,5 |
| SP Giáo dục mầm non |
912 |
M |
50 |
14,5 |
| Quản lý giáo dục |
913 |
A, C, D1 |
30 |
13, 14, 13 |
| Cao đẳng |
|
|
2.150 |
|
| Công nghệ thông tin |
C65 |
A |
100 |
12 |
| Kế toán |
C66 |
A, D1 |
250 |
12,5; 13 |
| Quản trị kinh doanh |
C67 |
A, D1 |
150 |
13 |
| Khoa học môi trường |
C68 |
A, B |
120 |
11; 13,5 |
| Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) |
C69 |
C, D1 |
120 |
13, 12 |
| Quản trị văn phòng |
C70 |
C, D1 |
150 |
13, 12 |
| Thư ký văn phòng |
C71 |
C, D1 |
50 |
11, 10 |
| Tiếng Anh (Thương mại - du lịch) |
C72 |
D1 |
100 |
12 |
| Thư viện - thông tin |
C73 |
C, D1 |
100 |
11, 10 |
| Lưu trữ học |
C74 |
C, D1 |
50 |
11, 10 |
| SP Toán học |
C85 |
A |
40 |
13,5 |
| SP Vật lý |
C86 |
A |
40 |
12,5 |
| SP Hóa học |
C87 |
A |
40 |
11 |
| SP Kỹ thuật công nghiệp |
C89 |
A |
90 |
|
| SP Sinh học |
C90 |
B |
40 |
13 |
| SP Kỹ thuật nông nghiệp |
C91 |
B |
90 |
11 |
| SP Kinh tế gia đình |
C92 |
B |
90 |
11 |
| SP Ngữ văn |
C93 |
C |
40 |
12,5 |
| SP Lịch sử |
C94 |
C |
40 |
11 |
| SP Địa lí |
C95 |
A, C |
40 |
10,5; 12 |
| SP Tiếng Anh |
C97 |
D1 |
70 |
12,5 |
| Giáo dục tiểu học |
C98 |
A, D1 |
170 |
11,5; 12 |
| Giáo dục mầm non |
C99 |
M |
170 |
|
Minh Quyên (Tổng hợp)
|
|
Việt Báo
|
|